风光風光 nghĩa là gì
fēng guāngHán Việt: PHONG QUANG
cảnh
Nghĩa
fēng guāngHSK 5Hán Việt: PHONG QUANG
- cảnh
- quang cảnh
- cảnh tượng
- phong cảnh
- được coi trọng
- khá giả
- hoành tráng (phương ngữ)
- ấn tượng (phương ngữ)
Tiếng Anh: scene; view; sight; landscape; to be well-regarded; to be well-off