风流云散風流雲散 nghĩa là gì
fēng liú yún sànHán Việt: PHONG LƯU VÂN TẢN
nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi
Nghĩa
fēng liú yún sànHán Việt: PHONG LƯU VÂN TẢN
- nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi
Tiếng Anh: lit. dispersed by wind and scattered like clouds (idiom); fig. scattered far and wide (of friends and relatives)
Chữ thành phần
- 风fēng · Hán Việt: phongwind; air; customs, manners; news4 nét · Xem thứ tự nét →
- 流liú · Hán Việt: lưuto flow, to drift, to circulate; class10 nét · Xem thứ tự nét →
- 云yún · Hán Việt: vâncloud; to say, to speak4 nét · Xem thứ tự nét →
- 散sàn · Hán Việt: tảnto scatter, to disperse, to break up12 nét · Xem thứ tự nét →