饭团飯糰 nghĩa là gì
fàn tuán
cơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân)
Nghĩa
fàn tuán
- cơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân)
- onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)
Tiếng Anh: rice ball (steamed rice formed into a ball and stuffed with various fillings); onigiri (Japanese-style rice ball)