饭桶飯桶 nghĩa là gì
fàn tǒng
thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác)
Nghĩa
fàn tǒng
- thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác)
- (nghĩa bóng) đần độn
- người vô dụng
Tiếng Anh: rice tub (from which cooked rice or other food is served); (fig.) fathead; a good-for-nothing