馋人饞人 nghĩa là gì
chán rénHán Việt: THÈM NHÂN
làm chảy nước miếng
Nghĩa
chán rénHán Việt: THÈM NHÂN
- làm chảy nước miếng
- ngon miệng
- người tham ăn
- người háu ăn
Tiếng Anh: to make one's mouth water; appetizing; greedy person; glutton
chán rénHán Việt: THÈM NHÂN
làm chảy nước miếng
Tiếng Anh: to make one's mouth water; appetizing; greedy person; glutton