Từ điển › 馋鬼馋鬼饞鬼 nghĩa là gìchán guǐHán Việt: THÈM QUỶkẻ tham ăn; heo tham ănNghĩa chán guǐHán Việt: THÈM QUỶkẻ tham ăn; heo tham ănTiếng Anh: glutton; greedy pigChữ thành phần馋chán · Hán Việt: thèmgreedy, gluttonous; lewd, lecherous12 nét · Xem thứ tự nét →鬼guǐ · Hán Việt: quỷghost; demon; sly, mischievous9 nét · Xem thứ tự nét →