首次公开招股首次公開招股 nghĩa là gì
shǒu cì gōng kāi zhāo gǔHán Việt: THỦ THỨ CÔNG KHAI CHIÊU CỔ
phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)
Nghĩa
shǒu cì gōng kāi zhāo gǔHán Việt: THỦ THỨ CÔNG KHAI CHIÊU CỔ
- phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)
Tiếng Anh: see 首次公開募股|首次公开募股[shou3 ci4 gong1 kai1 mu4 gu3]
Chữ thành phần
- 首shǒu · Hán Việt: thủchief, head, leader9 nét · Xem thứ tự nét →
- 次cì · Hán Việt: thứorder, sequence; second, next; one after the other6 nét · Xem thứ tự nét →
- 公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →
- 开kāi · Hán Việt: khaito open; to start, to initiate, to begin4 nét · Xem thứ tự nét →
- 招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →
- 股gǔ · Hán Việt: cổshare, portion; thighs, haunches, rump8 nét · Xem thứ tự nét →