首都剧场首都劇場 nghĩa là gì
Shǒu dū Jù chǎngHán Việt: THỦ ĐÔ CƯA TRƯỜNG
Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)
Nghĩa
Shǒu dū Jù chǎngHán Việt: THỦ ĐÔ CƯA TRƯỜNG
- Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)
Tiếng Anh: the Capital Theater (in Beijing)
Chữ thành phần
- 首shǒu · Hán Việt: thủchief, head, leader9 nét · Xem thứ tự nét →
- 都dōu · Hán Việt: đôall, each, entirely, whole; metropolis; capital10 nét · Xem thứ tự nét →
- 剧jù · Hán Việt: cưatheatrical plays, opera, drama; severe, acute10 nét · Xem thứ tự nét →
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →