首都机场首都機場 nghĩa là gì
Shǒu dū Jī chǎngHán Việt: THỦ ĐÔ CƠ TRƯỜNG
Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)
Nghĩa
Shǒu dū Jī chǎngHán Việt: THỦ ĐÔ CƠ TRƯỜNG
- Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)
Tiếng Anh: Beijing Capital International Airport (PEK)
Chữ thành phần
- 首shǒu · Hán Việt: thủchief, head, leader9 nét · Xem thứ tự nét →
- 都dōu · Hán Việt: đôall, each, entirely, whole; metropolis; capital10 nét · Xem thứ tự nét →
- 机jī · Hán Việt: cơdesk; machine; moment, opportunity6 nét · Xem thứ tự nét →
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →