首都领地首都領地 nghĩa là gì
shǒu dū lǐng dìHán Việt: THỦ ĐÔ LÃNH ĐỊA
lãnh thổ thủ đô
Nghĩa
shǒu dū lǐng dìHán Việt: THỦ ĐÔ LÃNH ĐỊA
- lãnh thổ thủ đô
- Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉
Tiếng Anh: capital territory; Australian Capital Territory (ACT) around Canberra 堪培拉
Chữ thành phần
- 首shǒu · Hán Việt: thủchief, head, leader9 nét · Xem thứ tự nét →
- 都dōu · Hán Việt: đôall, each, entirely, whole; metropolis; capital10 nét · Xem thứ tự nét →
- 领lǐng · Hán Việt: lãnhneck, collar; lead, guide11 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →