香客 nghĩa là gì
xiāng kèHán Việt: HƯƠNG KHÁCH
người hành hương Phật giáo
Nghĩa
xiāng kèHán Việt: HƯƠNG KHÁCH
- người hành hương Phật giáo
- người thờ cúng Phật giáo
Tiếng Anh: Buddhist pilgrim; Buddhist worshipper
xiāng kèHán Việt: HƯƠNG KHÁCH
người hành hương Phật giáo
Tiếng Anh: Buddhist pilgrim; Buddhist worshipper