马克·吐温馬克·吐溫 nghĩa là gì
Mǎ kè · Tǔ wēnHán Việt: MÃ KHẮC THỔ ỒN
Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn" 哈克貝利·芬歷險記|哈克贝利·芬历险记[Ha1 ke4 bei4 li4 · Fen1 Li4 xian3 Ji4]
Nghĩa
Mǎ kè · Tǔ wēnHán Việt: MÃ KHẮC THỔ ỒN
- Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn" 哈克貝利·芬歷險記|哈克贝利·芬历险记[Ha1 ke4 bei4 li4 · Fen1 Li4 xian3 Ji4]
Tiếng Anh: Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), US writer, novelist and humorist, author of Adventures of Huckleberry Finn 哈克貝利·芬歷險記|哈克贝利·芬历险记[Ha1 ke4 bei4 li4 · Fen1 Li4 xian3 Ji4]
Chữ thành phần
- 马mǎ · Hán Việt: mãhorse; surname3 nét · Xem thứ tự nét →
- 克kè · Hán Việt: khắcto subdue, to restrain, to overcome; used in transliterations7 nét · Xem thứ tự nét →
- 吐tǔ · Hán Việt: thổto vomit, to spew out, to cough up; to say6 nét · Xem thứ tự nét →
- 温wēn · Hán Việt: ồnwarm, lukewarm12 nét · Xem thứ tự nét →