马克斯·普朗克馬克斯·普朗克 nghĩa là gì
Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kè
Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
Nghĩa
Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kè
- Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
Tiếng Anh: Max Planck (1858-1947), German physicist who first postulated quantization of energy
Chữ thành phần
- 马mǎ · Hán Việt: mãhorse; surname3 nét · Xem thứ tự nét →
- 克kè · Hán Việt: khắcto subdue, to restrain, to overcome; used in transliterations7 nét · Xem thứ tự nét →
- 斯sīthis, thus, such; emphatic particle; used in transliterations12 nét · Xem thứ tự nét →
- 普pǔ · Hán Việt: phổwidespread, universal, general12 nét · Xem thứ tự nét →
- 朗lǎng · Hán Việt: lãngbright, clear, distinct10 nét · Xem thứ tự nét →