驻留駐留 nghĩa là gì
zhù liúHán Việt: TRÚ LƯU
ở lại
Nghĩa
zhù liúHán Việt: TRÚ LƯU
- ở lại
- lưu lại
- kéo dài
- (máy tính) cư trú
- chương trình cư trú, v.v.
Tiếng Anh: to stay; to remain; to linger; (computing) to reside; resident (program etc)
zhù liúHán Việt: TRÚ LƯU
ở lại
Tiếng Anh: to stay; to remain; to linger; (computing) to reside; resident (program etc)