驻节駐節 nghĩa là gì
zhù jiéHán Việt: TRÚ TIẾT
(của quan chức cấp cao) tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác
Nghĩa
zhù jiéHán Việt: TRÚ TIẾT
- (của quan chức cấp cao) tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác
Tiếng Anh: (of a high official) to temporarily reside overseas (or in another part of the country) on an official posting