骑墙騎牆 nghĩa là gì
qí qiángHán Việt: KỊ TƯỜNG
đứng giữa chừng
Nghĩa
qí qiángHán Việt: KỊ TƯỜNG
- đứng giữa chừng
- chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp
Tiếng Anh: to sit on the fence (in a dispute)
qí qiángHán Việt: KỊ TƯỜNG
đứng giữa chừng
Tiếng Anh: to sit on the fence (in a dispute)