骑马找马騎馬找馬 nghĩa là gì
qí mǎ zhǎo mǎHán Việt: KỊ MÃ QUƠ MÃ
(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn
Nghĩa
qí mǎ zhǎo mǎHán Việt: KỊ MÃ QUƠ MÃ
- (thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn
Tiếng Anh: (idiom) (coll.) to continue in an unsatisfactory job (or romantic relationship etc) while actively looking for a better one