骑鹤上扬州騎鶴上揚州 nghĩa là gì
qí hè shàng Yáng zhōuHán Việt: KỊ HẠC THƯỢNG DƯƠNG CHÂU
nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan
Nghĩa
qí hè shàng Yáng zhōuHán Việt: KỊ HẠC THƯỢNG DƯƠNG CHÂU
- nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan
Tiếng Anh: lit. to ride a crane to Yangzhou (idiom); to get an official position
Chữ thành phần
- 骑qí · Hán Việt: kịto ride, to mount; cavalry11 nét · Xem thứ tự nét →
- 鹤hè · Hán Việt: hạccrane; Grus species (various)15 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 扬yáng · Hán Việt: dươngto flutter, to wave; to hoist, to raise; to praise6 nét · Xem thứ tự nét →
- 州zhōu · Hán Việt: châustate, province, prefecture6 nét · Xem thứ tự nét →