骨折 nghĩa là gì
gǔ zhéHán Việt: CỐT CHIẾT
bị gãy xương
Nghĩa
gǔ zhéHSK 7Hán Việt: CỐT CHIẾTPhổ biến #4712
- bị gãy xương
- (xương) gãy
- gãy xương
Tiếng Anh: to suffer a fracture; (of a bone) to break; fracture
gǔ zhéHán Việt: CỐT CHIẾT
bị gãy xương
Tiếng Anh: to suffer a fracture; (of a bone) to break; fracture