高低 nghĩa là gì
gāo dīHán Việt: CAO ĐÂY
chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ
Nghĩa
gāo dīHSK 7Hán Việt: CAO ĐÂY
- chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ
- tính hơn kém
- sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 [bu4 zhi1 gao1 di1])
- dù thế nào; cứ; đơn giản (không ..., phải ...,...)
- cuối cùng cũng
Tiếng Anh: height; level; (music) pitch; relative superiority; propriety; discretion (usu. in the negative, e.g. 不知高低[bu4 zhi1 gao1 di1]); no matter what; just; simply (will not ..., must ... etc); at long last