Từ điển › 鬼叫鬼叫 nghĩa là gìguǐ jiàoHán Việt: QUỶ KHIẾU(khẩu ngữ) la hétNghĩa guǐ jiàoHán Việt: QUỶ KHIẾU(khẩu ngữ) la hétoang oácTiếng Anh: (coll.) to holler; to squawkChữ thành phần鬼guǐ · Hán Việt: quỷghost; demon; sly, mischievous9 nét · Xem thứ tự nét →叫jiào · Hán Việt: khiếucry, shout; to call, to greet, to hail5 nét · Xem thứ tự nét →