鲜花插在牛粪上鮮花插在牛糞上 nghĩa là gì
xiān huā chā zài niú fèn shàngHán Việt: TIÊN HOA CHẮP TẠI NGƯU PHÂN THƯỢNG
nghĩa đen: một bó hoa cắm vào đống phân bò
Nghĩa
xiān huā chā zài niú fèn shàngHán Việt: TIÊN HOA CHẮP TẠI NGƯU PHÂN THƯỢNG
- nghĩa đen: một bó hoa cắm vào đống phân bò
- nghĩa bóng: thật đáng tiếc (như khi một người phụ nữ xinh đẹp kết hôn với một người đàn ông đáng ghét)
Tiếng Anh: lit. a bunch of flowers poked into a pile of manure; fig. a terrible shame (as when a lovely woman marries an odious man)
Chữ thành phần
- 鲜xiān · Hán Việt: tiênfresh; delicious; attractive14 nét · Xem thứ tự nét →
- 花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →
- 插chā · Hán Việt: chắpto insert, to stick in; to pierce; to plant12 nét · Xem thứ tự nét →
- 在zài · Hán Việt: tạiat, in, on; to exist; used to indicate the present progressive tense6 nét · Xem thứ tự nét →
- 牛niú · Hán Việt: ngưuox, cow, bull4 nét · Xem thứ tự nét →
- 粪fèn · Hán Việt: phânmanure, dung; shit, excrement12 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →