鸟居鳥居 nghĩa là gì
niǎo jūHán Việt: ĐIỂU CƯ
torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")
Nghĩa
niǎo jūHán Việt: ĐIỂU CƯ
- torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")
Tiếng Anh: torii (gateway of a Shinto shrine) (orthographic borrowing from Japanese 鳥居 "torii")