鸟篆鳥篆 nghĩa là gì
niǎo zhuànHán Việt: ĐIỂU TRIỆN
chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)
Nghĩa
niǎo zhuànHán Việt: ĐIỂU TRIỆN
- chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)
Tiếng Anh: bird characters (a decorated form of the Great Seal)
niǎo zhuànHán Việt: ĐIỂU TRIỆN
chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)
Tiếng Anh: bird characters (a decorated form of the Great Seal)