鹤立鸡群鶴立雞群 nghĩa là gì
hè lì jī qún
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn
Nghĩa
hè lì jī qúnHSK 7
- hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn
- thể hiện sự ưu việt
Tiếng Anh: a crane in a flock of chicken (idiom); way above the common; manifestly superior