黄土不露天黃土不露天 nghĩa là gì
huáng tǔ bù lù tiānHán Việt: HOÀNG THỔ BẤT LỘ THIÊN
một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc
Nghĩa
huáng tǔ bù lù tiānHán Việt: HOÀNG THỔ BẤT LỘ THIÊN
- một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc
Tiếng Anh: a slogan used in reference to a project to improve greenery in some parts of Northern China
Chữ thành phần
- 黄huáng · Hán Việt: hoàngyellow; surname11 nét · Xem thứ tự nét →
- 土tǔ · Hán Việt: thổsoil, earth; items made of earth3 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 露lù · Hán Việt: lộdew; leak; bare, exposed; to reveal, to show21 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →