黎明前的黑暗 nghĩa là gì
lí míng qián de hēi ànHán Việt: LÊ MINH TIỀN ĐÍCH HẮC ÁM
bóng tối trước bình minh
Nghĩa
lí míng qián de hēi ànHán Việt: LÊ MINH TIỀN ĐÍCH HẮC ÁM
- bóng tối trước bình minh
- mọi thứ chỉ có thể tốt hơn (thành ngữ)
Tiếng Anh: darkness comes before dawn; things can only get better (idiom)
Chữ thành phần
- 黎lí · Hán Việt: lêmany, numerous; black; surname15 nét · Xem thứ tự nét →
- 明míng · Hán Việt: minhbright, clear; to explain, to understand, to shed light8 nét · Xem thứ tự nét →
- 前qián · Hán Việt: tiềnin front, forward; former, preceding9 nét · Xem thứ tự nét →
- 的de · Hán Việt: đíchaim, goal; of; possessive particle; -self suffix8 nét · Xem thứ tự nét →
- 黑hēi · Hán Việt: hắcblack; dark; evil, sinister12 nét · Xem thứ tự nét →
- 暗àn · Hán Việt: ámdark, gloomy; obscure; secret, covert13 nét · Xem thứ tự nét →