Từ điển › 黏度黏度 nghĩa là gìnián dù(vật lý) độ nhớtNghĩa nián dù(vật lý) độ nhớtTiếng Anh: viscosityChữ thành phần黏niánto stick to; glutinous, sticky; glue17 nét · Xem thứ tự nét →度dù · Hán Việt: độdegree, system; manner; to consider9 nét · Xem thứ tự nét →