黑白分明 nghĩa là gì
hēi bái fēn míngHán Việt: HẮC BẠCH PHÂN MINH
nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ)
Nghĩa
hēi bái fēn míngHán Việt: HẮC BẠCH PHÂN MINH
- nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ)
- nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai
Tiếng Anh: lit. black and white clearly contrasted (idiom); fig. unambiguous; black-and-white; in sharp contrast; to distinguish clearly right from wrong
Chữ thành phần
- 黑hēi · Hán Việt: hắcblack; dark; evil, sinister12 nét · Xem thứ tự nét →
- 白bái · Hán Việt: bạchwhite; clear, pure, unblemished; bright5 nét · Xem thứ tự nét →
- 分fēn · Hán Việt: phânto divide, to allocate; fraction; small unit of time or other quantity4 nét · Xem thứ tự nét →
- 明míng · Hán Việt: minhbright, clear; to explain, to understand, to shed light8 nét · Xem thứ tự nét →