Từ điển › 默默默默 nghĩa là gìmò mòHán Việt: MẶC MẶClặng lẽ; không nóiNghĩa mò mòHSK 4Hán Việt: MẶC MẶClặng lẽ; không nóiTiếng Anh: in silence; not speakingChữ thành phần默mò · Hán Việt: mặcsilent; quiet, still; dark16 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 默默默默无闻mò mò wú wén vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi; một ẩn số