鼓动鼓動 nghĩa là gì
gǔ dòng
thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục
Nghĩa
gǔ dòngHSK 7
- thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục
- đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)
Tiếng Anh: to urge (an activity that may be beneficial, harmful or neutral); to encourage; to agitate; to instigate; to incite; to beat; to flap (wings, a fan etc)