鼓盆之戚 nghĩa là gì
gǔ pén zhī qī
gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất)
Nghĩa
gǔ pén zhī qī
- gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất)
- nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất
Tiếng Anh: drumming on a bowl in grief (idiom, refers to Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] grieving for his lost wife); fig. grief for a lost wife
Chữ thành phần
- 鼓gǔdrum; to beat, to strike; to rouse13 nét · Xem thứ tự nét →
- 盆pén · Hán Việt: bòn, bồn, bộn, bùn, buồn, dồn, vồnbasin, bowl, pot, tub9 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 戚qī · Hán Việt: thíchashamed, grieving; related to; relative11 nét · Xem thứ tự nét →