齐心协力齊心協力 nghĩa là gì
qí xīn xié lìHán Việt: TÀY TÂM HIẾP LỰC
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ
Nghĩa
qí xīn xié lìHSK 7Hán Việt: TÀY TÂM HIẾP LỰC
- cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ
- hợp sức
- làm việc như một
Tiếng Anh: to work with a common purpose (idiom); to make concerted efforts; to pull together; to work as one
Chữ thành phần
- 齐qí · Hán Việt: tàyeven, uniform, of equal length6 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 协xié · Hán Việt: hiếpto assist; to cooperate, to join; to harmonize6 nét · Xem thứ tự nét →
- 力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →