龟毛龜毛 nghĩa là gì
guī máo
(Đài Loan) (khẩu ngữ) do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo [ku-moo])
Nghĩa
guī máo
- (Đài Loan) (khẩu ngữ) do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo [ku-moo])
Tiếng Anh: (Tw) (coll.) indecisive; fussy; nitpicking (from Taiwanese, Tai-lo pr. [ku-moo])