Từ điển › 一切一切 nghĩa là gìyī qièHán Việt: NHẤT THIẾTmọi thứNghĩa yī qièHSK 3Hán Việt: NHẤT THIẾTPhổ biến #350mọi thứmọitất cảTiếng Anh: everything; every; allChữ thành phần一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →切qiè · Hán Việt: thiếtto cut, to mince, to slice, to carve; close to; eager4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 一切一切险yī qiè xiǎn mọi rủi ro (bảo hiểm)一切事物yī qiè shì wù mọi thứ一切如旧yī qiè rú jiù mọi thứ như trước一切就绪yī qiè jiù xù mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)一切向钱看yī qiè xiàng qián kàn coi tiền quan trọng hơn mọi thứ