Từ điển › 一心一心 nghĩa là gìyī xīnHán Việt: NHẤT TÂMmột lòngNghĩa yī xīnHSK 7Hán Việt: NHẤT TÂMmột lòngtận tâmTiếng Anh: wholeheartedly; heart and soulChữ thành phần一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 一心一心一意yī xīn yī yì tập trung suy nghĩ và nỗ lực; một lòng một dạ; quyết tâm一心一德yī xīn yī dé một lòng một dạ (thành ngữ)一心二用yī xīn èr yòng làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý一心多用yī xīn duō yòng đa nhiệm