一手 nghĩa là gì
yī shǒuHán Việt: NHẤT THỦ
một kỹ năng
Nghĩa
yī shǒuHSK 7Hán Việt: NHẤT THỦ
- một kỹ năng
- thành thạo một nghề
- tự mình
- không có sự trợ giúp từ bên ngoài
Tiếng Anh: a skill; mastery of a trade; by oneself; without outside help
Chữ thành phần
Từ ghép với 一手
- 一手包办yī shǒu bāo bàn tự mình xử lý mọi việc; tự mình điều hành toàn bộ
- 一手遮天yī shǒu zhē tiān nghĩa đen: che trời bằng một tay; che giấu sự thật khỏi đám đông
- 一手交钱,一手交货yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huò nghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn; giao dịch đơn giản và trực tiếp