一路 nghĩa là gì
yī lùHán Việt: NHẤT LỘ
cả chặng đường
Nghĩa
yī lùHSK 5Hán Việt: NHẤT LỘPhổ biến #2451
- cả chặng đường
- suốt dọc đường
- đi cùng đường
- đi cùng hướng
- cùng loại
Tiếng Anh: the whole journey; all the way; going the same way; going in the same direction; of the same kind
Chữ thành phần
Từ ghép với 一路
- 一路顺风yī lù shùn fēng chúc lên đường bình an (thành ngữ)
- 一路平安yī lù píng ān có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!
- 一路上yī lù shàng trên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian
- 一路来yī lù lái suốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu
- 一路货yī lù huò xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]
- 一路货色yī lù huò sè (mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau