三不 nghĩa là gì
sān bùHán Việt: TAM BẤT
ba điều không (cụm từ viết tắt)
Nghĩa
sān bùHán Việt: TAM BẤT
- ba điều không (cụm từ viết tắt)
Tiếng Anh: the three no's (abbreviated catchphrase)
Chữ thành phần
Từ ghép với 三不
- 三不朽sān bù xiǔ ba điều bất hủ, ba cách để tạo dấu ấn không bị lịch sử quên lãng: qua đức hạnh của một người 立德[li4 de2], cống hiến của một người 立功[li4 gong1] và trước tác của một người 立言[li4 yan2] (từ Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4])
- 三不沾sān bù zhān quả ném trượt không chạm (bóng rổ)
- 三不知sān bù zhī không biết đầu, giữa hay cuối; hoàn toàn không biết gì
- 三不管sān bù guǎn tình trạng không xác định; không được quản lý
- 三不五时sān bù wǔ shí (Đài) thỉnh thoảng; thường xuyên