东西東西 nghĩa là gì
dōng xī · dōng xiHán Việt: ĐANG TÂY
đông và tây
Nghĩa (2 cách đọc)
dōng xīHSK 1Hán Việt: ĐANG TÂYPhổ biến #226
- đông và tây
Tiếng Anh: east and west
dōng xiHSK 1Hán Việt: ĐANG TÂYPhổ biến #226
- đồ vật
- thứ
- người
- lượng từ: 個|个[ge4], 件[jian4]
Tiếng Anh: thing; stuff; person; CL:個|个[ge4],件[jian4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 东西
- 东西周Dōng Xī Zhōu Tây Chu (1045-771 TC) và Đông Chu (770-256 TC)
- 东西宽dōng xī kuān khoảng cách đông-tây
- 东西德Dōng Xī Dé Đông và Tây Đức; dùng để chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
- 东西方dōng xī fāng đông và tây; từ đông sang tây
- 东西湖Dōng xī hú quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
- 东西半球dōng xī bàn qiú