Từ điển › 两侧两侧兩側 nghĩa là gìliǎng cèHán Việt: LƯỠNG TRẮChai bên; cả hai bênNghĩa liǎng cèHSK 6Hán Việt: LƯỠNG TRẮChai bên; cả hai bênTiếng Anh: two sides; both sidesChữ thành phần两liǎng · Hán Việt: lưỡngtwo, both, pair, couple; ounce7 nét · Xem thứ tự nét →侧cè · Hán Việt: trắcside; to slant, to lean, to incline8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 两侧两侧对称liǎng cè duì chèn đối xứng hai bên