两手兩手 nghĩa là gì
liǎng shǒuHán Việt: LƯỠNG THỦ
hai tay của một người
Nghĩa
liǎng shǒuHSK 6Hán Việt: LƯỠNG THỦ
- hai tay của một người
- hai hướng (của một chiến lược)
- cả hai khía cạnh, tình huống,...
- kỹ năng
- chuyên môn
Tiếng Anh: one's two hands; two prongs (of a strategy); both aspects, eventualities etc; skills; expertise