两极兩極 nghĩa là gì
liǎng jíHán Việt: LƯỠNG CỰC
hai cực
Nghĩa
liǎng jíHán Việt: LƯỠNG CỰC
- hai cực
- bắc cực và nam cực
- hai đầu của cái gì đó
- cực điện hoặc cực từ
Tiếng Anh: the two poles; the north and south poles; both ends of sth; electric or magnetic poles