乖乖 nghĩa là gì
guāi guāi · guāi guaiHán Việt: QUAI QUAI
(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn
Nghĩa (2 cách đọc)
guāi guāiHán Việt: QUAI QUAI
- (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn
- một cách ngoan ngoãn
- (cách gọi yêu thương trẻ em) cưng
- ngọt ngào
Tiếng Anh: (of a child) well-behaved; obediently; (term of endearment for a child) darling; sweetie
guāi guaiHán Việt: QUAI QUAI
- lạy chúa tôi!
- ôi trời ơi!
Tiếng Anh: goodness gracious!; oh my lord!