买方買方 nghĩa là gì
mǎi fāngHán Việt: MÃI PHƯƠNG
người mua (trong hợp đồng)
Nghĩa
mǎi fāngHán Việt: MÃI PHƯƠNG
- người mua (trong hợp đồng)
Tiếng Anh: buyer (in contracts)
mǎi fāngHán Việt: MÃI PHƯƠNG
người mua (trong hợp đồng)
Tiếng Anh: buyer (in contracts)