事儿事兒 nghĩa là gì
shì r
công việc của một người
Nghĩa
shì r
- công việc của một người
- kinh doanh
- vấn đề cần giải quyết
- (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi
- khó khăn
- rắc rối
- biến thể er hoá của 事[shi4]
- LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]
Tiếng Anh: one's employment; business; matter that needs to be settled; (northern dialect) (of a person) demanding; trying; troublesome