Từ điển › 井然井然 nghĩa là gìjǐng ránHán Việt: TỈNH NHIÊNngăn nắp, có phương phápNghĩa jǐng ránHán Việt: TỈNH NHIÊNngăn nắp, có phương phápTiếng Anh: tidy, methodicalChữ thành phần井jǐng · Hán Việt: tỉnhwell, mine shaft, pit4 nét · Xem thứ tự nét →然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 井然井然有序jǐng rán yǒu xù mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp