Từ điển › 人群人群 nghĩa là gìrén qúnHán Việt: NHÂN QUẦNđám đôngNghĩa rén qúnHSK 3Hán Việt: NHÂN QUẦNPhổ biến #2966đám đôngTiếng Anh: crowdChữ thành phần人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →群qún · Hán Việt: quầngroup, crowd; multitude, mob13 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 人群人群管理特别用途车rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]