Từ điển › 从头从头從頭 nghĩa là gìcóng tóuHán Việt: TÒNG ĐẦUlàm lại từ đầuNghĩa cóng tóuHSK 7Hán Việt: TÒNG ĐẦUlàm lại từ đầutừ đầuTiếng Anh: anew; from the startChữ thành phần从cóng · Hán Việt: tòngfrom, by, since, whence, through4 nét · Xem thứ tự nét →头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 从头从头到尾cóng tóu dào wěi từ đầu đến cuối; từ đầu đến đuôi; toàn bộ (sự việc)从头到脚cóng tóu dào jiǎo từ đầu đến chân