仿制仿製 nghĩa là gì
fǎng zhìHán Việt: PHẢNG CHẾ
sao chép
Nghĩa
fǎng zhìHSK 7Hán Việt: PHẢNG CHẾ
- sao chép
- bắt chước
- sản xuất bằng cách bắt chước mô hình
Tiếng Anh: to copy; to imitate; to make by imitating a model
fǎng zhìHán Việt: PHẢNG CHẾ
sao chép
Tiếng Anh: to copy; to imitate; to make by imitating a model